nục nạc

Học thuật
Thân thiện
nục nạc

Thịt lợn nục nạc được bày bán ở quầy hàng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nói về thịt toàn nạc, không xương hoặc mỡ: Dùng để miêu tả miếng thịt chỉ phần thịt nạc, không lẫn mỡ hoặc xương.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Miếng thịt lợn này nục nạc quá, nấu canh sẽ không ngọt.
    • tôi không thích ăn thịt nục nạc, bảo phải chút mỡ mới thơm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nục nạc" thường được dùng trong ngữ cảnh nói về chất lượng thịt khi mua bán, chế biến thức ăn, hoặc khi nhận xét về một món ăn.
    • Chọn thịt kho tàu nục nạc thế này thì mỡ đâu phi hành?
Biến thể từ gần giống
  • Nạc (tính từ): Chỉ phần thịt không mỡ.
    • Thịt nạc heo.
  • Khô khan (tính từ, dùng trong văn cảnh khác): Có thể dùng ẩn dụ để chỉ điều đó thiếu sự mỡ , đầy đặn, nhưng không dùng trực tiếp cho thịt.
Từ đồng nghĩa
  • Toàn nạc: Chỉ phần nạc.
  • Không mỡ: Không chất béo.
Từ trái nghĩa
  • Nhiều mỡ: nhiều chất béo.
  • Vừa nạc vừa mỡ: cả phần thịt nạc phần mỡ.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "nục nạc" mang sắc thái hơi tiêu cực hoặc chê, thịt ngon thường cần sự hài hòa giữa nạc mỡ. thường dùng trong khẩu ngữ nhiều hơn văn viết trang trọng.
nục nạc

Thịt lợn nục nạc được bày bán ở quầy hàng.

  1. Nói thịt toàn nạc, không xương hoặc mỡ.

Từ gần giống

Từ chứa "nục nạc"